đôi ba

đôi ba

Cô ấy mua đôi ba quyển sách mới.

Định nghĩa
  1. Từ chỉ số lượng:
    • Một vài, một ít: "đôi ba" một từ chỉ số lượng không xác định cụ thể, dùng để chỉ một số lượng nhỏ, thường từ hai đến ba hoặc một vài đơn vị nào đó. mang tính ước lượng, không chính xác.
dụ sử dụng
  • Từ chỉ số lượng:
    • Tôi gặp anh ấy đôi ba lần rồi. (Tôi đã gặp anh ấy một vài lần rồi.)
    • ấy mua đôi ba quyển sách mới. ( ấy đã mua một vài quyển sách mới.)
    • Chờ tôi đôi ba phút nữa nhé. (Hãy chờ tôi một vài phút nữa nhé.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đôi ba lời": một vài lời, một ít lời nói.

    • Tôi muốn nói đôi ba lời về vấn đề này. (Tôi muốn nói một vài lời về vấn đề này.)
  • "đôi ba người": một vài người, một số ít người.

    • Chỉ đôi ba người tham dự buổi họp. (Chỉ một vài người tham dự buổi họp.)
Biến thể từ gần giống
  • Đôi (từ chỉ số lượng): cặp, hai.

    • Một đôi đũa. (Một đôi đũa.)
  • Ba (số từ): số ba.

    • Ba quyển sách. (Ba quyển sách.)
  • Vài (từ chỉ số lượng): một số ít, không nhiều.

    • Vài người bạn. (Một vài người bạn.)
  • Một vài (cụm từ): một số ít.

    • Một vài ý kiến. (Một vài ý kiến.)
Từ đồng nghĩa
  • Vài: một số ít.
  • Một ít: một số lượng nhỏ.
  • Một vài: một số ít.
Lưu ý sử dụng
  • "Đôi ba" thường được dùng trong văn nói hoặc văn viết thân mật, ít dùng trong văn bản trang trọng, chính thức.
  • Từ này nhấn mạnh số lượng ít, mang tính chất khiêm tốn hoặc ước chừng, không nhằm mục đích thông báo con số chính xác.